công vụ
danh từ
1.こうむ 「公務」​​
2.つとめ 「勤め」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ công vụ

1. người liên quan đến công vụ
公務に携わる人
2. bệnh tật hay tử vong đang trong lúc thi hành công vụ
公務による死傷病
3. tham gia công vụ
公務に参加する
4. đi công vụ
公務で旅行する

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
CẦNキン、ゴン
VỤ