cóp nhặt
động từ
1.かきあつめる 「かき集める」​​
2.ひろいあつめる 「拾い集める」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cóp nhặt

1. Hồi thế kỷ thứ 19, những người Ailen cố gắng cóp nhặt dành dụm (tích cóp) tiền để vượt biển đi sang Mỹ
航海のための金をかき集めることのできたアイルランド人たちは19世紀にアメリカに向かった

Kanji liên quan

THẬPシュウ、ジュウ
TẬPシュウ