cột điện
danh từ
1.でんちゅう 「電柱」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cột điện

1. Anh ấy đã cứu sống một bạn trẻ dám mạo hiểm trèo lên cột điện từ gần đó.
周りから挑発を受けて電柱を登った若者の命を彼は助けた
2. Nhìn dòng chữ số trên cột điện kìa, giống con số ở đó. Trên đó ghi là "đây là Eifuku 3chome".
あそこにあるような、電柱の番地表示を見て。ここは永福3丁目って書いてあります

Kanji liên quan

ĐIỆNデン
TRỤチュウ