củ
danh từ
1.かいけい 「塊茎」 [KHỐI HÀNH]​​
2.きゅうこん 「球根」 [CẦU CĂN]​​
3.ルート​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ củ

1. rễ cây thân củ bị héo
乾燥塊茎状根
2. tình trạng thân củ
塊茎状態
3. cây thân củ
塊茎植物
4. rau thân củ
塊茎菜
5. Hình thành củ (có hình tròn)
(丸い)球根を形成する
Xem thêm

Kanji liên quan

CẦUキュウ
CĂNコン
HÀNHケイ、キョウ
KHỐIカイ、ケ