cứ
phó từ
1.いちがいに 「一概に」​​
2.ごとに 「毎に」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứ

1. Không thể nói cứ nghèo là bất hạnh.
貧乏だから不幸だとは一概には言えない。

Kanji liên quan

MỖIマイ
NHẤTイチ、イツ
KHÁIガイ