Cư dân địa phương
danh từ
1.げんちちゅうざいいん 「現地駐在員」 [HIỆN ĐỊA TRÚ TẠI VIÊN]​​
câu, diễn đạt
2.げんちちゅうざいいん 「現地駐在員」 [HIỆN ĐỊA TRÚ TẠI VIÊN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ Cư dân địa phương

1. cư dân địa phương lo lắng về việc những người đến từ nơi khác giành lấy đất đai để kinh doanh
(現地駐在員)地元の住民は、他所からやって来て、ビジネスのために土地を取り上げていく人々のことを憂いている
2. Cư dân địa phương đã tập trung lại để cùng nhau thả con cá voi đó về biển
そのクジラを海に返すために集まった地元住民(現地駐在員)
3. Cư dân địa phương sống ở Nam Bộ của~
〜の南部{なんぶ}に住む地方住民(現地駐在員)

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
VIÊNイン
TẠIザイ
TRÚチュウ
HIỆNゲン