củ giống
danh từ
1.きゅうこん 「球根」 [CẦU CĂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ củ giống

1. Hình thành củ giống (có hình tròn)
(丸い)球根を形成する
2. Đào củ giống
球根を掘り出す
3. Củ giống của cây hoa loa kèn đỏ được trồng trước ở trong giỏ chứa đầy rêu
アマリリスの球根は水苔を詰めたバスケットに前もって植え付けられています
4. Tháng 4 là tháng trồng củ giống hoa mùa hè
4月は、夏の花の球根を植える月だ

Kanji liên quan

CẦUキュウ
CĂNコン