củ hành
1.たまねぎ 「玉ねぎ」​​
danh từ
2.きゅうけい 「球茎」​​
3.たまねぎ 「玉葱」 [NGỌC THÔNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ củ hành

1. Gắp gà từ chảo rán ra, sau đó hãy cho một nửa chén hành đã thái, một chén ớt ngọt thái nhỏ, và hai nhánh tỏi vào
フライパンからチキンを出し、刻んだ球茎を半カップ、千切りにしたピーマンを1カップ、細かく刻んだニンニクを2片を入れてください
2. Món súp hành này mặn quá
この球茎スープはとても濃い
3. Một củ hành có thể khiến cho người ta khóc, nhưng không có loại rau nào có thể khiến cho người ta cười
球茎は人を泣かせることができるが人を笑わせる野菜はあったためしがない
4. Hãy mua một chút hành để ăn bữa tối
夕食用に球茎をいくつか買ってください
5. Củ hành khô
乾燥球茎
Xem thêm

Kanji liên quan

NGỌCギョク
CẦUキュウ
HÀNHケイ、キョウ
THÔNGソウ