củ hành tây
danh từ
1.オニオン​​
2.たまねぎ 「玉ねぎ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ củ hành tây

1. Bạn có thể cắt giúp tôi củ hành tây được không?
玉ねぎみじん切りしてくれる?
2. Hãy phi cho tới khi củ hành trở nên trong vắt
玉ねぎは透き通るまで炒めてね
3. ruộng hành tây
オニオン・フィールド
4. bát súp hành tây này rất đặc
このオニオンスープはとても濃い(とろみが強い)
5. hành tây mùa xuân
スプリング・オニオン
Xem thêm

Kanji liên quan

NGỌCギョク