cự li
danh từ
1.きょり 「距離」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cự li

1. cự li (khoảng cách, cự ly) giữa các con sóng
P波間の距離
2. khoảng cách (cự li, cự ly) từ A đến B
AからBまでの距離
3. xe tải cũ của ông ta đã chạy được (cự li, cự ly) bốn mươi nghìn mét
彼の古いバンは走行距離4万マイルになっていた

Kanji liên quan

CỰキョ
LY