cử tri
danh từ
1.とうひょうしゃ 「投票者」 [ĐẦU PHIẾU GIẢ]​​
2.せんきょのゆうけんしゃ 「選挙の有権者」​​
3.ゆうけんしゃ 「有権者」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cử tri

1. Tôi hi vọng rằng những cử tri sẽ nhớ vụ rắc rối khi những ứng viên chạy đua trong cuộc bầu cử năm tới.
こいつらが皆、また来年の選挙に出馬するときに、このスキャンダルのことを投票者たちが覚えていてくれればいいんだけど。

Kanji liên quan

GIẢシャ
TUYỂNセン
CỬキョ
HỮUユウ、ウ
ĐẦUトウ
QUYỀNケン、ゴン
PHIẾU,TIÊU,PHIÊUヒョウ