cư xử
1.せったいする 「接待する」​​
động từ
2.あしらう​​
3.ふるまう 「振る舞う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cư xử

1. đủ trưởng thành để cư xử khéo léo với người khác
(人)をうまくあしらうくらいの大人になる
2. cư xử giả vờ như hoàn toàn không để ý đến sự có mặt của ai đó.
(人)の存在に全く気付いていないかのように振る舞う
3. cư xử khéo léo với mọi người
あしらう
4. Ứng xử phù hợp với ai đó
(人)に好感を持たれるように振る舞う

Kanji liên quan

ブ、ム
CHẤNシン
ĐÃIタイ
TIẾPセツ、ショウ