cửa bán vé
danh từ
1.まどぐち 「窓口」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa bán vé

1. Hai đứa bé gái đứng giữa quầy bán vé và chiếc xe đạp.
ふたりの女の子が窓口と自転車の間に立っている。

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
SONGソウ、ス