của gia truyền
danh từ
1.かほう 「家宝」​​
câu, diễn đạt
2.かほう 「家宝」​​
danh từ
3.でんか 「伝家」 [TRUYỀN GIA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ của gia truyền

1. đồ gia truyền có giá trị
貴重な家宝
2. Bạc gia truyền
家宝としての銀器
3. Cô ấy nói là đã nhìn thấy đồ gia bảo (đồ gia truyền) của nhà ông rồi
彼女は、お宅の家宝を見ちゃったってわけね
4. Rút thanh bảo đao gia truyền
伝家の宝刀を抜く

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
BẢOホウ
GIAカ、ケ