cửa hàng sách
câu, diễn đạt
1.しょてん 「書店」​​
danh từ
2.ほんや 「本屋」 [BẢN ỐC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa hàng sách

1. không biết bao nhiêu cửa hàng sách bên cạnh sẽ đóng cửa.
近所のいくつかの小さい本屋さんが店じまいするんだと思うわ。
2. Có 3, 4 cửa hàng sách ngay gần nhà tôi.
私の家のすぐ近くに、本屋が3、4軒ある

Kanji liên quan

ĐIẾMテン
ỐCオク
BẢN,BỔNホン
THƯショ