cửa hàng thịt
danh từ
1.にくや 「肉屋」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa hàng thịt

1. Gà được gom lại để mang đến cửa hàng thịt
肉屋に連れて行くために鶏が集められた

Kanji liên quan

NHỤCニク
ỐCオク