cửa sổ
danh từ
1.ウイドー​​
2.ウィンド​​
3.ウィンドウ​​
4.ウインドウ​​
5.まど 「窓」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa sổ

1. quên khóa cửa sổ xe ô tô
車のウインドウをロックし忘れる
2. Cửa sổ một cánh làm bằng kính.
1枚の板ガラスでできた窓
3. cửa sổ ở bên sườn căn nhà
家の側面の ウィンド
4. căn phòng này không có đến một cái cửa sổ
その部屋にはウィンドがひとつもない
5. máy so mẫu cửa sổ (window comparator)
ウィンドウ・コンパレータ11
Xem thêm

Kanji liên quan

SONGソウ、ス