cửa sổ mắt cáo
danh từ
1.こうし 「格子」​​
câu, diễn đạt
2.こうし 「格子」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa sổ mắt cáo

1. Cây trường xuân lan rộng theo cửa sổ mắt cáo.
ツタは、格子づくりの窓を伝って伸びた

Kanji liên quan

TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ