cửa sông
danh từ
1.かこう 「河口」​​
2.かわぐち 「河口」​​
3.かわぐち 「川口」 [XUYÊN KHẨU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cửa sông

1. cửa sông rộng
広い河口
2. Cửa sông rộng.
広い河口
3. Nạo vét cửa sông
河口を浚渫する
4. Cửa sông nơi có thủy triều lên xuống
潮の干満のある河口

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
XUYÊNセン