của trời cho
danh từ
1.いがい 「意外」​​
câu, diễn đạt
2.てんよ 「天与」 [THIÊN DỰ]​​
3.ひろいもの 「拾い物」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ của trời cho

1. Một món quà có giá trị nhất mà thần thánh ban cho chúng ta không phải là tài nguyên thiên nhiên mà là tinh thần thiên phú chẳng bao giờ thỏa mãn đã được cấy sâu trong lòng mỗi người.
神が与えたもうた最も貴重な贈り物は天然資源ではなく人々の心に深く植え込まれた不満を言う天与の精神である。
2. thu nhập trời cho (từ trên trời rơi xuống)
意外の利得
3. lợi nhuận (của) trời cho
意外の利潤

Kanji liên quan

DỰ,DỮ
THIÊNテン
VẬTブツ、モツ
Ý
THẬPシュウ、ジュウ
NGOẠIガイ、ゲ