cúc
danh từ
1.きく 「菊」​​
2.きくのはな 「菊の花」​​
3.ボタン​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cúc

1. tưới nước cho hoa cúc
菊に水をやる
2. việc trồng hoa cúc
菊の花栽培
3. ngắt hoa cúc tận gốc
菊の株分けをする
4. mùa hoa cúc
菊の花の季節

Kanji liên quan

HOAカ、ケ
CÚCキク