cực
1.ポール​​
danh từ
2.ウルトラ​​
phó từ
3.ごく 「極」​​
4.たまらない 「堪らない」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cực

1. Rey rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thỏa mãn với chiếc xe ô tô mới.
レイは新しい車にとても(極) 満足している
2. Tôi rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thích bộ phim đó
私はその映画を極好きだった

Kanji liên quan

CỰCキョク、ゴク
KHAMカン、タン