cực kỳ
1.がらり​​
phó từ
2.いとも​​
thán từ
3.からきし​​
4.がらりと​​
5.きわめて 「極めて」​​
6.ごく 「極」​​
7.ことのほか 「殊の外」​​
8.このうえなく 「この上なく」​​
9.このうえなく 「この上なく」​​
10.このうえもなく 「この上もなく」​​
11.このうえもなく 「この上もなく」​​
12.ずいぶん 「随分」​​
13.たまらない 「堪らない」​​
14.とても 「迚も」​​
15.はなはだ 「甚だ」​​
16.ひじょうに 「非常に」​​
17.もっとも 「最も」​​
18.よくよく 「善く善く」​​
19.からっきし​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cực kỳ

1. có thái độ rất (hết sức, cực kỳ) kiêu ngạo
極めてごう慢な態度を取る
2. rất (cực kỳ) hiền lành
極めておとなしい
3. Tôi rất (vô cùng, cực, cực kỳ) thích bộ phim đó
私はその映画を極好きだった
4. một thứ mà mình cực kỳ thích
この上なくすてきなものの一つ
5. cực kỳ sung sướng
この上もなく喜んで
Xem thêm

Kanji liên quan

CỰCキョク、ゴク
PHI
THƯỜNGジョウ
TỐIサイ、シュ
TÙYズイ、スイ、タ
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
PHÂNブン、フン、ブ
NGOẠIガイ、ゲ
SUNG
THIỆNゼン
THẬMジン
THÙシュ
KHAMカン、タン