cực kỳ thân thiết
câu, diễn đạt
1.なれなれしい 「馴れ馴れしい」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cực kỳ thân thiết

1. Tôi muốn cảnh báo với những đứa trẻ về sự tiếp cận quá thân mật của một người lạ
なれなれしく近付いてくるよその人には用心するように子供には言ってある.

Kanji liên quan

THUẦNジュン、シュン、クン