cục thông tin
danh từ
1.じょうほうきょく 「情報局」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cục thông tin

1. cục thống kê, địa lý và thông tin quốc gia
国家統計・地理・情報局
2. cục thông tin khí tượng
気象情報局
3. Cục trưởng Cục thông tin trung ương
中央情報局長官
4. chúng tôi đã nhận được những thông tin đầy thuyết phục từ cục thông tin
我々は情報局から説得力のある情報を得た

Kanji liên quan

CỤCキョク
TÌNHジョウ、セイ
BÁOホウ