củi
danh từ
1.きぎれ 「木切れ」​​
2.たきぎ 「薪」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ củi

1. châm lửa vào củi
木切れに火を付ける
2. vì củi bị bị ướt nên anh ấy mất rất nhiều thời gian mới nhóm lửa được
木切れが湿っていたので、火を付けるのに手間取った
3. nấu bằng củi
薪で調理する

Kanji liên quan

MỘCボク、モク
THIẾTセツ、サイ
TÂNシン