cùn đi
tính từ
1.にぶる 「鈍る」 [ĐỘN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cùn đi

1. Lòng quyết tâm dần bị cùn đi.
彼の決心は鈍ったようだった

Kanji liên quan

ĐỘNドン