cùng chung
động từ
1.きょうゆうする 「共有する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cùng chung

1. có chung mục tiêu
〜という目標を共有する
2. cùng chung ý chí
〜する意志を共有する
3. cùng sợ (chung) cái gì
〜が抱く危ぐを共有する
4. máy in do nhiều máy tính cùng chung nhau
1台のプリンターをコンピュータ間で共有する

Kanji liên quan

HỮUユウ、ウ
CỘNGキョウ