cùng đi
động từ
1.たずさえる 「携える」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cùng đi

1. đi ra nước ngoài du lịch cùng với phu nhân
婦人を携えて外遊する

Kanji liên quan

HUỀケイ