cứng đờ
tính từ
1.ぎこちない​​
2.こる 「凝る」 [NGƯNG]​​
phó từ
3.こちこち​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứng đờ

1. cách cúi chào cứng đờ
〜お辞儀
2. khi bị anh ta phát hiện ra, tôi hoảng cả lên, người cứ cứng đờ lại
彼に見つめられると緊張して体がコチコチになる
3. lần đầu tiên hẹn hò, người tôi cứ cứng đờ cả ra
僕は最初のデートでコチコチになってしまった。
4. Cứng đờ như xác chết
こちこちにこわばって
5. mỏi nhừ đến cứng đờ cả vai
肩が 〜

Kanji liên quan

NGƯNGギョウ