cùng dùng chung
danh từ
1.きょうよう 「共用」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cùng dùng chung

1. cùng sử dụng chung phòng với ai
(人)と部屋を共用する
2. dùng chung sóng
周波数共用
3. tất cả chương trình cùng dùng chung số liệu
すべてのプログラムが同じデータを共用する
4. dùng chung bơm kim tiêm
注射針の共用

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
CỘNGキョウ