cung Thiên Bình
danh từ
1.てんびんざ 「天秤座」 [THIÊN XỨNG TỌA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cung Thiên Bình

1. Sinh cung Thiên Bình thường rất giỏi giữ cân bằng với mọi thứ rồi hành động.
天秤座は常にバランスと調和を優先し、行動していき ます
2. người sinh ra ở cung Thiên Bình
天秤座生まれの人

Kanji liên quan

THIÊNテン
TỌA
XỨNGショウ、ヒン、ビン