cuộc cải cách nội các
câu, diễn đạt
1.ないかくかいぞう 「内閣改造」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc cải cách nội các

1. chú trọng việc duy trì chính sách qua cuộc cải cách nội các
内閣改造に当たって政策の継続性を重視する
2. sau cuộc cải cách nội các, trở thành bộ trưởng bộ kinh tế kiêm tài chính
内閣改造で経済財政担当相と金融担当相の兼任となる

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
CÁCカク
CẢIカイ
TẠO,THÁOゾウ