cước câu cá
1.つりいと 「釣糸」 [ĐIẾU MỊCH]​​
danh từ
2.つりいと 「釣り糸」 [ĐIẾU MỊCH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cước câu cá

1. câu cá trước tiên phải thả cước câu
最初に釣り糸を投げ入れただけで魚を釣った
2. nhúng dây câu xuống mặt nước (= thả cần)
釣り糸を水面に投げ込む

Kanji liên quan

MỊCH
ĐIẾUチョウ