cuộc chiến một đối một
câu, diễn đạt
1.いっきうち 「一騎打ち」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc chiến một đối một

1. Tại khu vực bầu cử đó đã có một cuộc chiến một đối một giữa hai ứng cử viên.
その選挙区では2人の候補者の一騎打ちとなった。

Kanji liên quan

KỊ
NHẤTイチ、イツ
ĐẢダ、ダアス