cuộc chiến tranh
danh từ
1.いくさ 「戦」​​
2.せんそう 「戦争」​​
3.そうだつ 「争奪」​​
4.そうだつせん 「争奪戦」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc chiến tranh

1. Tham gia vào cuộc chiến đấu.
争奪戦に加わる
2. Cuộc chiến đấu vì ~ gay go
〜の争奪戦が激しい
3. Gây ra cuộc chiến tranh giành quyền xuất bản giữa các nhà xuất bản.
出版社の間で版権の争奪戦を引き起こす

Kanji liên quan

TRANHソウ
CHIẾNセン
ĐOẠTダツ