cuộc đàm phán
danh từ
1.こうしょう 「交渉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc đàm phán

1. Đàm phán cá nhân trong hệ thống
システムにおける個人的な交渉
2. Đàm phán mở cửa thị trường dịch vụ
サービス市場の開放交渉
3. Cuộc đàm phán thất bại bởi rất nhiều nguyên nhân
いろいろな問題が原因で決裂した交渉
4. Đàm phán bình thường hóa quan hệ ngoại giao được tổ chức ở ~
〜で開かれた国交正常化交渉
5. Đàm phán hòa bình giữa A và B
AとBの平和交渉

Kanji liên quan

GIAOコウ
THIỆPショウ