cuộc đảo chính
danh từ
1.クーデター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc đảo chính

1. thất bại của cuộc đảo chính
クーデターの失敗
2. thành công trong cuộc đảo chính
クーデターに成功する
3. âm mưu đảo chính vào lúc nửa đêm
深夜のクーデターをたくらむ
4. giải quyết những bế tắc bằng cuộc đảo chính
クーデターで行き詰まりを解決する
5. nắm giữ quyền lực trong cuộc đảo chính
クーデターで権力を掌握する