cuộc đi bộ mít tinh
danh từ
1.ウォークラリー​​
câu, diễn đạt
2.ウォークラリー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc đi bộ mít tinh

1. cuộc đi bộ mít tinh vì hòa bình được tổ chức vào tháng 11 hàng năm
毎年の11月に講和にウォークラリーが行う