cuộc đời gian truân
danh từ
1.えいこ 「栄枯」​​
câu, diễn đạt
2.えいこ 「栄枯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc đời gian truân

1. câu chuyện này kể về cuộc đời gian truân thăng trầm các vị lãnh tụ
これは政治リーダーたちの栄枯盛衰の物語である

Kanji liên quan

VINHエイ、ヨウ
KHÔ