cuộc không kích
danh từ
1.くうしゅう 「空襲」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc không kích

1. bị phá hủy do các đợt không kích
空襲で破壊される
2. cuộc không kích bất ngờ
突然の空襲
3. cuộc không kích vào các thành phố lớn
大都市への空襲
4. không kích trong thời gian chến tranh
戦時下の空襲
5. không kích bằng máy bay chiến đấu nước ngoài
外国の戦闘機による空襲

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ
TẬPシュウ