cuộc nội loạn
danh từ
1.ないらん 「内乱」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc nội loạn

1. Các hoạt động trấn áp cuộc nội loạn
内乱鎮圧作戦
2. Có yếu tố dẫn đến nội loạn trong cuộc chiến tranh đó.
その戦争には、内乱を思わせる要素があった。

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
LOẠNラン、ロン