cuộc sống cô độc
câu, diễn đạt
1.ひとりぐらし 「一人暮らし」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc sống cô độc

1. Tôi muốn sống một mình và quyết tâm tìm việc tại Tokyo
私は、一人暮らしをしたくて、必死に東京で就職口を探した
2. sống một mình ở nước ngoài
外国で一人暮らしをする

Kanji liên quan

MỘ
NHÂNジン、ニン
NHẤTイチ、イツ