cuộc sống độc lập
câu, diễn đạt
1.じかつ 「自活」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc sống độc lập

1. Anh ấy cần sống độc lập để tự giác lo cho bản thân anh ấy
彼自身の自尊心を自覚するために彼は自活する必要がある
2. Anh ấy bị mù bẩm sinh nhưng anh ấy sống rất độc lập
彼は生まれつき目が見えないが自活している

Kanji liên quan

HOẠTカツ
TỰジ、シ