cuộc thi đấu
1.マッチ​​
danh từ
2.きょうぎ 「競技」​​
3.しあい 「試合」​​
4.しょうぶ 「勝負」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc thi đấu

1. Tháng trước cô ấy đã gia nhập đội bóng đá và ngày mai cô ấy sẽ có một trận đấu
あの子先月サッカーチーム入ったでしょ。で、明日は試合。
2. Trận thi đấu xuyên quốc gia
クロスカントリー(競技)
3. Tham gia vào cuộc thi đấu và chạy đua
競技・競走に加わって
4. Trận đấu phải thắng bằng mọi giá
どうしても勝たなければならない試合
5. Cuộc thi đấu ngoài trời
屋外の競技
Xem thêm

Kanji liên quan

CẠNHキョウ、ケイ
KỸ
THẮNGショウ
PHỤ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
THÍ