cuộc thử nghiệm hạt nhân
danh từ
1.かくじっけん 「核実験」 [HẠCH THỰC NGHIỆM]​​
câu, diễn đạt
2.かくじっけん 「核実験」 [HẠCH THỰC NGHIỆM]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc thử nghiệm hạt nhân

1. phản đối thử nghiệm hạt nhân
核実験に抗議する
2. thử nghiệm hạt nhân trên mặt đất
地上核実験
3. phản đối tất cả các cuộc thử nghiệm hạt nhân
あらゆる核実験に反対する
4. thử nghiệm hạt nhân do ~ tiến hành ~
〜によって実行された核実験

Kanji liên quan

THỰCジツ、シツ
HẠCHカク
NGHIỆMケン、ゲン