cuộc tranh luận về vấn đề lao động
câu, diễn đạt
1.ろうどうそうぎ 「労働争議」 [LAO ĐỘNG TRANH NGHỊ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc tranh luận về vấn đề lao động

1. Trong trường hợp mà nhiệm vụ được đề cập trong bản hợp đồng trên đây không thể thực thi do các lý do không thể kiểm soát được như phá sản xí nghiệp, đình công hay những vấn đề khác như tranh luận lao động, bạo lực, những biến động, chiến tranh hay là việc sung công, lệnh cấm vận và những biến đổi về tự nhiên, thì hai bên không phải chịu trách nhiệm về mặt luật pháp
工場閉鎖、ストライキ、そのほかの労働争議、暴動、動乱、戦争、公共の目的による収用または没収、禁輸、天変地異など、制御できない事由により本契約上の義務を履行できない場合、両当事者はいかなる法的責任も負わないものとする。

Kanji liên quan

TRANHソウ
LAO,LẠOロウ
NGHỊ
ĐỘNGドウ、リュク、リキ、ロク、リョク