cuộc trưng bày
câu, diễn đạt
1.てんじかい 「展示会」​​
2.てんらんかい 「展覧会」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc trưng bày

1. Thật vui vì gặp được ông Taro ở cuộc triễn lãm XX. Cuộc nói chuyện rất vui vẻ, hứng thú nhỉ!
XX展示会でタロウさんにお会いできてうれしかったです。会話もすごく弾みましたね。
2. Doanh nghiệp đó có nguồn lực tài chính và bí quyết công nghệ để mở một cuộc triển lãm quy mô lớn.
その企業には、大規模な展示会を主催する財力とノウハウがある。

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
THỊジ、シ
TRIỂNテン
LÃMラン