cuộc vận động
danh từ
1.けいもううんどう 「啓蒙運動」 [KHẢI MÔNG VẬN ĐỘNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc vận động

1. Phong trào (cuộc vận động) phản đối của nhân dân thành phố đối với ~
〜に対する市民の反対運動
2. Phong trào (cuộc vận động) cải cách chế độ phúc lợi xã hội
福祉制度改革(運動)

Kanji liên quan

ĐỘNGドウ
KHẢIケイ
VẬNウン
MÔNGモウ、ボウ