cuộc xâm lược
danh từ
1.こうせい 「攻勢」​​
2.さんしょく 「蚕食」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộc xâm lược

1. cuộc xâm lược về kinh tế
経済攻勢
2. xâm lược quân sự
軍事攻勢
3. Công nghiệp hóa thành phố đã xâm nhập sâu vào đất ở vùng ngoại ô
この町の工業化のおかげで郊外の農地はもうだいぶ蚕食されてしまった.

Kanji liên quan

CÔNGコウ
THẾセイ、ゼイ
TẰMサン、テン
THỰCショク、ジキ